Nước Hai

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước hai: Một loại nước độ mặn thấp hơn nước biển nhưng mặn hơn nước ngọt, thường được tìm thấycác vùng cửa sông, đầm phá hoặc các tầng chứa nước ngầm ven biển. Đây thuật ngữ đồng nghĩa với "nước lợ".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vùng cửa sông này nguồn nước hai rất phù hợp cho việc nuôi tôm.
    • Do xâm nhập mặn, giếng khoanđây bắt đầu cho ra nước hai, không thể dùng để sinh hoạt trực tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng nước hai": chỉ khu vực địa nơi tồn tại loại nước này.
    • Khu vực đầm phá Tam Giang một vùng nước hai điển hình của miền Trung.
Biến thể từ gần giống
  • Nước lợ (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "nước hai".
  • Nước lợ mặn (danh từ): Cách gọi nhấn mạnh tính chất trung gian giữa nước ngọt nước mặn.
Từ đồng nghĩa
  • Nước lợ: Nước vị mặn nhẹ.
  • Nước mặn nhẹ: Nước độ mặn thấp.
Từ trái nghĩa
  • Nước ngọt: Nước không vị mặn, dùng cho sinh hoạt canh tác.
  • Nước mặn: Nước biển độ mặn cao.
Lưu ý sử dụng
  • "Nước hai" một thuật ngữ chuyên ngành, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thủy văn, nuôi trồng thủy sản môi trường. Trong giao tiếp hàng ngày, từ "nước lợ" thông dụng hơn.
  • Từ này mô tả chính xác một hiện trạng nguồn nước, thường do sự pha trộn giữa nước ngọt từ sông nước mặn từ biển.
  1. Nh. Nước lợ.

Từ gần giống

Từ chứa "Nước Hai"